'Gifteinsatz' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Gifteinsatzder
[ˈɡɪftʔaɪ̯nˌzat͡s]Danh từSố nhiều: Gifteinsätze
Định nghĩa
1
dùng độc- Việc sử dụng các chất độc hại hoặc phương tiện có độc tính để tiêu diệt, kiểm soát hoặc gây tác động lên sinh vật hay môi trường.
die Verwendung toxischer Mittel
„Alternativ wird die Populationsgröße mit Pheromonfallen bestimmt und dann der Befall gezielt mit Gifteinsatz oder Häutungsbeschleunigern bekämpft.“
“Ngoài ra, quy mô quần thể được xác định bằng bẫy pheromone, rồi mức độ nhiễm hại được kiểm soát có mục tiêu bằng cách dùng chất độc hoặc các chất thúc đẩy lột xác.”
„Die Atmosphäre und die Böden werden ebenfalls durch den Gifteinsatz beschädigt.“
“Khí quyển và đất đai cũng bị tổn hại bởi việc sử dụng chất độc.”