'Giftpille' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Giftpilledie
[ˈɡɪftˌpɪlə]Danh từSố nhiều: Giftpillen
Định nghĩa
1
viên độc- Viên thuốc có chứa chất độc, thường được dùng để tự sát hoặc giết người.
Pille, die Gift enthält
„Levi tastete in seiner Tasche nach dem winzigen Metallbehälter mit der Giftpille.“
“Levi sờ trong túi mình để tìm chiếc hộp kim loại nhỏ xíu đựng viên độc.”
„Er ist ja kein menschlicher Spion, der Gefahr läuft, gefangen genommen und gefoltert zu werden, also besteht wirklich keine Eile, die Giftpille zu schlucken.“
“Dù sao thì anh ta cũng không phải là một điệp viên con người có nguy cơ bị bắt và tra tấn, nên thật sự không cần vội nuốt viên độc.”