

buổi diễn- buổi biểu diễn âm nhạc hoặc hòa nhạc trước khán giả có trả thù lao
musikalischer Auftritt, ein Konzert vor Publikum gegen Bezahlung
xuồng nhẹ- thuyền chèo nhẹ, chạy nhanh, được giữ làm xuồng phụ cho thuyền trưởng trên các tàu lớn hơn
leichtes, schnelles Ruderboot, das als Beiboot für den Kapitän auf größeren Schiffen vorgehalten wird
thuyền tập luyện- thuyền chủ yếu được sử dụng cho mục đích thực hành và huấn luyện
Boot, das vorwiegend für Übungs- und Trainingszwecke benutzt wird
xe ngựa nhẹ- xe ngựa nhẹ, hai bánh, một ngựa kéo, kiểu càng chạc
leichter, zweirädriger, einspänniger Gabelwagen