'Gipsstaub' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Gipsstaubder
[ˈɡɪpsˌʃtaʊ̯p]Danh từ
Định nghĩa
1
bụi thạch cao- Bụi gồm các hạt thạch cao, phát sinh trong quá trình gia công thạch cao hoặc khi các sản phẩm làm từ thạch cao bị hư hỏng.
Staub aus Gipspartikeln, der bei der Verarbeitung von Gips sowie Beschädigung von Produkten aus Gips entsteht
„Eine Goldkette hat sich in seinem grauen Brusthaar verfangen, und er riecht nach Gipsstaub.“
Một sợi dây chuyền vàng mắc vào đám lông ngực xám của ông ấy, và ông ấy có mùi bụi thạch cao.
„Sie glänzte vor Schweiß, an ihren glatten Beinen klebte Gipsstaub, und eine Wunde an ihrer Schulter war dick mit halb getrocknetem, schwarzem Blut verkrustet.“
Cô ấy bóng lên vì mồ hôi, bụi thạch cao bám trên đôi chân nhẵn của cô, và một vết thương trên vai cô đóng vảy dày bằng thứ máu đen đã khô một nửa.