'Girokonto' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Girokontodas
[ˈʒiːʁoˌkɔnto]Danh từSố nhiều: Girokonten
Định nghĩa
1
tài khoản thanh toán- Tài khoản ngân hàng dùng để thực hiện các giao dịch thanh toán không dùng tiền mặt như chuyển khoản, nhận tiền và thanh toán hóa đơn.
Konto zur Abwicklung des bargeldlosen Zahlungsverkehrs
Er hat heute ein Girokonto eröffnet.
Hôm nay anh ấy đã mở một tài khoản thanh toán.
„Als ich dann zum Theater kam, musste ich mir ein Girokonto einrichten, auf das mein Gehalt überwiesen wurde.“
“Khi tôi đến nhà hát, tôi phải mở một tài khoản thanh toán để tiền lương của tôi được chuyển vào đó.”