Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Glückseligkeit' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Glückseligkeit
die
[ɡlʏkˈzeːlɪçkaɪ̯t]
Danh từ
Số nhiều: Glückseligkeiten
Định nghĩa
1
phúc lạc
- Cảm giác hạnh phúc trọn vẹn, không bị vẩn đục hay xáo trộn.
Gefühl ungetrübten Glücks
„Ich möchte darauf verzichten, die
Glückseligkeit
zu beschreiben, die unser Wiederzusammenfinden in uns auslöste.“
“Tôi muốn không phải mô tả niềm phúc lạc mà cuộc hội ngộ của chúng tôi đã khơi dậy trong lòng chúng tôi.”
„Er fragte sich, warum man sich damals nicht dieser
Glückseligkeit
bewusst gewesen war.“
“Anh ấy tự hỏi vì sao hồi đó người ta lại không ý thức được niềm phúc lạc ấy.”
Danh từ