'Glückskeks' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Glückskeksder
[ˈɡlʏksˌkeːks]Danh từSố nhiều: Glückskekse
Định nghĩa
1
bánh may mắn- Một loại bánh quy nhỏ, bên trong có một mẩu giấy in câu chúc, lời tiên đoán hoặc câu nói ngắn.
kleines Gebäckstück mit einem, auf Papier gedruckten, Spruch im Innern
Beim Chinesen bekommen wir nach dem Essen Glückskekse.
Sau bữa ăn ở quán Trung Quốc, chúng tôi được nhận bánh may mắn.
„Drei Milliarden Glückskekse werden jedes Jahr gebacken, mit weisen Sprüchen gefüllt, verpackt und in Chinarestaurants von Berlin bis Buenos Aires zum Nachtisch serviert.“
“Mỗi năm có ba tỷ chiếc bánh may mắn được nướng, nhét những câu nói khôn ngoan vào bên trong, đóng gói và được phục vụ như món tráng miệng trong các nhà hàng Trung Quốc từ Berlin đến Buenos Aires.”