'Glücksritter' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Glücksritterder
[ˈɡlʏksˌʁɪtɐ]Danh từSố nhiều: Glücksritter
Định nghĩa
1
kẻ phiêu lưu- người hành động chỉ dựa vào vận may của mình, thường liều lĩnh để tìm kiếm lợi lộc hoặc cơ hội
jemand, der sich bei seinem Handeln einfach nur auf sein Glück verlässt
„Glücksritter und Spekulanten nehmen unter dem Schutz des Militärs nun verlassene Landgüter, Geschäfte und Häuser in Besitz.“
“Những kẻ phiêu lưu và đầu cơ nay chiếm hữu các điền trang, cửa hàng và nhà cửa bị bỏ hoang dưới sự bảo hộ của quân đội.”
„Einer dieser Glückritter war der französische Dichter Arthur Rimbaud, berüchtigt für hemmungslosen Freiheitsdrang, Drogenkonsum und sexuelle Eskapaden.“
“Một trong những kẻ phiêu lưu đó là nhà thơ Pháp Arthur Rimbaud, khét tiếng vì khát vọng tự do không kiềm chế, việc sử dụng ma túy và những cuộc phiêu lưu tình dục.”