

thành tích xuất sắc- hành động hoặc kết quả được đánh giá rất cao, được trân trọng và khen ngợi đặc biệt
eine Tat, die besonders geschätzt, gewürdigt, gelobt wird; ein Ergebnis, das besonders geschätzt, gewürdigt, gelobt wird
trò ngu xuẩn- một việc làm tồi tệ hoặc ngu ngốc, thường được nói với ý mỉa mai
schlechte Leistung, dumme Tat