

gạch kính- Khối kính dùng để xây những bức tường cho ánh sáng xuyên qua, chống cháy và có khả năng chịu lực.
Stein, der zur Konstruktion von lichtdurchlässigen, feuersicheren und tragfähigen Wänden verwendet wird
tròng kính dày- Tròng kính mắt rất dày, thường dùng để chỉ một cách nói đùa hoặc châm biếm loại kính của người bị cận nặng.
sehr dickes Brillenglas