Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Glasdolch' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Glasdolch
der
[ˈɡlaːsˌdɔlç]
Danh từ
Số nhiều: Glasdolche
Định nghĩa
1
dao găm thủy tinh
- Dao găm có lưỡi được làm bằng thủy tinh.
Dolch, dessen Klinge aus Glas besteht
„Raven paddelt darauf zu und schneidet durch das Wasser wie ein
Glasdolch
.“
„Raven chèo về phía đó và rẽ nước như một con dao găm thủy tinh.“
„Zum Schutz meiner Hand umwickelte ich den Griff meines
Glasdolchs
mit Euroscheinen.“
„Để bảo vệ bàn tay mình, tôi quấn những tờ euro quanh cán của con dao găm thủy tinh.“
Danh từ