'Glasfassade' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Glasfassadedie
[ˈɡlaːsfaˌsaːdə]Danh từSố nhiều: Glasfassaden
Định nghĩa
1
mặt tiền kính- Mặt trước của tòa nhà được cấu tạo phần lớn bằng kính.
Gebäudefront, die weitgehend aus Glas besteht
Durch die großzügige Glasfassade wirkt der Innenraum der Bibliothek hell und freundlich.
Nhờ mặt tiền kính rộng rãi, không gian bên trong thư viện trông sáng sủa và thân thiện.
„Etwa die vom Haus der Wirtschaftsförderung in Duisburg, in dessen Glasfassade Mitte der 90er Jahre mehrfach Scheiben sprangen und auf die Straße stürzten.“
“Chẳng hạn như tòa nhà của cơ quan xúc tiến kinh tế ở Duisburg, nơi vào giữa những năm 90, nhiều tấm kính ở mặt tiền kính đã nhiều lần bị nứt vỡ và rơi xuống đường.”