Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Glasvase' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Glasvase
die
[ˈɡlaːsˌvaːzə]
Danh từ
Số nhiều: Glasvasen
Định nghĩa
1
lọ thủy tinh
- Vật dùng để cắm hoa, được làm bằng thủy tinh.
Vase aus Glas
„Die leere
Glasvase
diente ihm als Hexenkessel.“
Chiếc lọ thủy tinh trống được anh ta dùng làm vạc của phù thủy.
„In der Auslage standen ein paar Papierrosen in einer
.“
Glasvase
Trong tủ trưng bày có vài bông hồng giấy cắm trong một chiếc lọ thủy tinh.
Danh từ