'Glazial' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Glazialdas
[ɡlaˈt͡si̯aːl]Danh từSố nhiều: Glaziale
Định nghĩa
1
kỳ băng hà- Giai đoạn trong lịch sử Trái Đất có nhiệt độ rất thấp và các khối băng, sông băng mở rộng mạnh.
Zeitraum der Erdgeschichte, der mit sehr niedrigen Temperaturen und sich ausdehnenden Eismassen (Gletschern) einhergeht
„Primäre Ursache für das zyklische Auftreten von Glazialen und Interglazialen sind die astronomischen Zyklen, sogenannte Milankovic-Zyklen […], während derer sich die Intensität der Sonneneinstrahlung ändert.“
“Nguyên nhân chủ yếu của sự xuất hiện theo chu kỳ của các kỳ băng hà và các kỳ liên băng là các chu kỳ thiên văn, gọi là chu kỳ Milankovic […], trong đó cường độ bức xạ Mặt Trời thay đổi.”
[…] „innerhalb der letzten zwei bis drei Millionen Jahre kam es bisher sechsmal zu ausgeprägten Gletschervorstößen, den Glazialen, die etwa 100 Tausend Jahre andauerten und von den Warmzeiten, den Interglazialen abgelöst wurden.“
[…] “trong vòng hai đến ba triệu năm gần đây, cho đến nay đã sáu lần xảy ra những đợt sông băng tiến mạnh, tức các kỳ băng hà, kéo dài khoảng 100 nghìn năm và được thay thế bởi các thời kỳ ấm, tức các kỳ liên băng.”