'Gletscherzunge' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Gletscherzungedie
[ˈɡlɛt͡ʃɐˌt͡sʊŋə]Danh từSố nhiều: Gletscherzungen
Định nghĩa
1
lưỡi băng- Phần cuối phía dưới hoặc phần nhô ra giống như đầu lưỡi của một sông băng, thường kéo dài xuống vùng thấp hơn.
unteres Ende/Spitze eines Gletschers
„Ebenso steht es mit den Höhenmarkierungen, die der Ort, die Baumgrenze, die Gletscherzunge oder der Berggipfel bieten: Sie sind in ihrer skalensprengenden Wirkung selber die Signale eines Höhentaumels, diese Meter-Angaben.“
“Tương tự cũng vậy với các dấu mốc độ cao mà địa điểm, ranh giới cây cối, lưỡi băng hay đỉnh núi tạo ra: bản thân những con số chỉ mét này, với tác động như phá vỡ mọi thang đo của chúng, chính là những tín hiệu của cảm giác choáng váng vì độ cao.”
„Die berühmte Gletscherzunge ist rund sechs Autostunden vom Stadtzentrum Reykjavíks entfernt, rund zwei von Vík.“
“Lưỡi băng nổi tiếng này cách trung tâm thành phố Reykjavík khoảng sáu giờ đi ô tô, và cách Vík khoảng hai giờ.”