'Gloriole' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Glorioledie
[ɡloˈʁi̯oːlə]Danh từSố nhiều: Gloriolen
Định nghĩa
1
hào quang- Vầng sáng tỏa ra quanh đầu, thường được dùng trong nghệ thuật tôn giáo để biểu thị sự thiêng liêng.
Strahlenkranz um den Kopf
„Aber um jeden Kopf legte die Sonne eine kleine Gloriole.“
“Nhưng mặt trời đặt một vầng hào quang nhỏ quanh mỗi cái đầu.”
„Mit jedem Schritt den Strand hinauf wuchs sie höher in den starken Schein, bis die Sonne des späten Nachmittags hinter ihrem Kopfe stand wie eine Gloriole.“
“Với mỗi bước đi lên bãi biển, cô ấy hiện lên cao hơn trong luồng sáng mạnh, cho đến khi mặt trời cuối buổi chiều đứng phía sau đầu cô như một vầng hào quang.”