'Goldfaden' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Goldfadender
[ˈɡɔltˌfaːdn̩]Danh từSố nhiều: Goldfäden
Định nghĩa
1
chỉ vàng- Sợi chỉ làm bằng vàng hoặc bằng kim loại có màu vàng.
Faden aus Gold oder einem goldfarbenen Metall
Die Gesichtsmaske ist mit Goldfäden durchwirkt.
Chiếc mặt nạ được dệt xen bằng những sợi chỉ vàng.
„Sie trug ein Hausgewand aus indischem Musselin, in den mit Blumen gestickt waren, und ihre Nachthaube war einer Königin würdig.“
Goldfäden
“Nàng mặc một chiếc áo choàng mặc ở nhà bằng vải muslin Ấn Độ, trên đó những bông hoa được thêu bằng chỉ vàng, và chiếc mũ ngủ của nàng xứng đáng với một nữ hoàng.”
2
chỉ mạ vàng- Sợi chỉ dệt may có màu vàng hoặc được phủ một lớp vàng.
textiler Faden, der goldfarben ist oder mit Gold überzogen wurde
„Sie trug ein Hausgewand aus indischem Musselin, in den mit Goldfäden Blumen gestickt waren, und ihre Nachthaube war einer Königin würdig.“
“Nàng mặc một chiếc áo choàng mặc ở nhà bằng vải muslin Ấn Độ, trên đó những bông hoa được thêu bằng chỉ vàng, và chiếc mũ ngủ của nàng xứng đáng với một nữ hoàng.”
Dieses Muster, das die 12 Sternzeichen darstellt, ist mit blauer Seide und Goldfaden gehäkelt.
Hoa văn này, thể hiện 12 cung hoàng đạo, được móc bằng lụa xanh và chỉ vàng.