'Goldgriff' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Goldgriffder
[ˈɡɔltˌɡʁɪf]Danh từSố nhiều: Goldgriffe
Định nghĩa
1
chuôi vàng- Bộ phận cầm nắm được làm bằng kim loại quý là vàng hoặc được mạ vàng.
aus dem Edelmetall Gold gefertigter oder vergoldeter Griff
„Zwölf scharlachrot gekleidete Hofbedienstete schritten auf diesen Wink hin aus dem Säulengange hervor und überreichten jedem der zwölf Gesandten als Gegengabe des Imperators ein kostbares Schwert mit Goldgriff und in glänzender Goldscheide.“
“Theo dấu hiệu ấy, mười hai cận thần mặc áo đỏ thắm bước ra từ hành lang có hàng cột và trao cho mỗi người trong mười hai sứ thần, như một món quà đáp lễ của hoàng đế, một thanh kiếm quý có chuôi vàng và nằm trong vỏ kiếm bằng vàng sáng lấp lánh.”