Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Goldrute' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Goldrute
die
[ˈɡɔltˌʁuːtə]
Danh từ
Số nhiều: Goldruten
Định nghĩa
1
hoàng anh
- Loài cây thân thảo sống nhiều năm, ra hoa màu vàng.
gelbblühendes Staudengewächs
„Die Pflanzenwelt umfasst in den Sumpfgebieten das Mädesüß, Erdglöckchen,
Goldrute
und verschiedenste Gräserarten.“
Trong các vùng đầm lầy, hệ thực vật gồm có cỏ ngọt, hoa chuông đất, hoàng anh và rất nhiều loài cỏ khác nhau.
„Hochsommerlicher Heuduft hing schwer über dem Hang, der voller
Goldrute
stand und von Feldmäusen wimmelte und sich zur Marsch hinuntersenkte.“
Mùi cỏ khô giữa mùa hè nồng đậm phủ nặng trên sườn dốc đầy hoàng anh, nơi chuột đồng lúc nhúc và thoai thoải đổ xuống vùng đồng lầy.
Danh từ