'Goldvreneli' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Goldvrenelidas
[ˈɡɔltːˌfreːnəlɪ]Danh từSố nhiều: Goldvreneli
Định nghĩa
1
đồng vàng- Đồng tiền vàng của Thụy Sĩ, đặc biệt là loại tiền vàng lịch sử mang tên Goldvreneli, thường được dùng để tích trữ, làm quà tặng hoặc trao giải thưởng.
Schweizer Goldmünze
„Goldvreneli sind in der Schweiz als Geschenke und Wettbewerbspreise populär.“
Goldvreneli phổ biến ở Thụy Sĩ như quà tặng và giải thưởng trong các cuộc thi.
„Bei den Rohstoffen handelt es sich um eine traditionsreiche Anlageklasse. In der Schweiz galten zum Beispiel Goldbarren und «Goldvreneli» lange Zeit als zuverlässige Notgroschen und beliebte «Göttibatzen».“
Nguyên liệu thô là một loại hình đầu tư có truyền thống lâu đời. Chẳng hạn ở Thụy Sĩ, trong thời gian dài, vàng thỏi và «Goldvreneli» được xem là khoản để dành đáng tin cậy cho lúc khó khăn và là những món quà đỡ đầu được ưa chuộng.