Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Gote' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Gote
der
[ˈɡoːtə]
Danh từ
Số nhiều: Goten
Định nghĩa
1
người Gốt
- người thuộc dân tộc German cổ là người Gốt.
Angehöriger des germanischen Volks der Goten
Theoderich der Große war ein bekannter
Gote
.
Theoderich Đại đế là một người Gốt nổi tiếng.
„Der
Gote
lernte nun lieber die Weltsprache Latein.“
Từ cụ thể hơn
Ostgote
Westgote
“Người Gốt khi ấy lại thích học tiếng Latinh, ngôn ngữ của thế giới.”
Danh từ