

quy mô- Kích thước, số lượng hoặc phạm vi của một sự vật, hiện tượng hay quá trình.
Größe, Menge, Umfang von etwas
bậc độ lớn- Hệ số cần thiết trong một cách biểu diễn số để làm cho một giá trị tăng hoặc giảm một hàng, trong khi vẫn giữ nguyên các chữ số riêng lẻ và thứ tự của chúng.
„Faktor, der notwendig ist, um in der jeweiligen Zahlendarstellung einen Wert um eine Stelle zu vergrößern oder zu verkleinern, bei Beibehaltung der einzelnen Ziffern und ihrer Reihenfolge“