huyền thoại khai lập- sự mô tả mang tính hư cấu một phần hoặc phần lớn về sự khởi đầu, việc thành lập của một sự vật, tổ chức, cộng đồng hoặc quốc gia nào đó
teils oder überwiegend fiktionale Darstellung des Beginns, der Gründung von etwas
„Auf der anderen Seite des Mittelmeers wuchs daraus ein Gründungsmythos.“
“Ở phía bên kia Địa Trung Hải, từ đó đã hình thành nên một huyền thoại khai lập.”
„Die Geschichte des Hügels ist eng mit dem römischen Gründungsmythos verknüpft.“
“Lịch sử của ngọn đồi gắn bó chặt chẽ với huyền thoại khai lập của La Mã.”