cải xoăn- Một loại cải có lá xoăn, không kết thành bắp.
Kohlsorte mit krausen Blättern, die keinen Kopf bildet
món cải xoăn- Món ăn được nấu từ cải xoăn đã luộc hoặc hầm chín.
Speise aus gekochtem ^([1])