'Grabbukett' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Grabbukettdas
[ˈɡʁaːpbuˌkɛt]Danh từSố nhiều: Grabbuketts
Định nghĩa
1
bó hoa viếng mộ- Bó hoa được kết lại để đặt hoặc mang đến trong tang lễ như lời chào từ biệt cuối cùng dành cho người đã khuất.
Strauß zusammengebundener Blumen als letzter Gruß bei Begräbnissen
„Von den mit insgesamt S 45.379 geltend gemachten Begräbniskosten (S 22.199 Begräbniskosten abzüglich Sterbegeld, S 360 Grabbukett, S 18.850 Grabstein, S 900 Grabpflege sowie S 120) erschienen vorliegendenfalls solche von etwa S 35.000 angemessen.“
“Trong số các chi phí mai táng được yêu cầu với tổng cộng 45.379 schilling (22.199 schilling chi phí mai táng sau khi trừ tiền trợ cấp mai táng, 360 schilling bó hoa viếng mộ, 18.850 schilling bia mộ, 900 schilling chăm sóc mộ phần cùng 120 schilling), trong trường hợp này mức khoảng 35.000 schilling được xem là hợp lý.”
„Zur Beerdigung seines verstorbenen Wiener Freundes Friedrich Torberg reiste er mit gebrochenem linken Arm, einem märkischen Grabbukett und einem offiziellen DDR-Visum“
“Để dự lễ tang của người bạn Vienna đã qua đời của mình là Friedrich Torberg, ông đã đi với cánh tay trái bị gãy, một bó hoa viếng mộ vùng Mark và một thị thực chính thức của CHDC Đức.”