'Grabmoschee' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Grabmoscheedie
[ˈɡʁaːpmɔˌʃeː]Danh từSố nhiều: Grabmoscheen
Định nghĩa
1
thánh đường lăng- Nhà thờ Hồi giáo được xây gắn liền với một lăng mộ hoặc khu lăng tẩm.
Moschee, die mit einem Mausoleum verbunden ist
„Dies nämlich sollte der Höhepunkt unserer Reise werden, und fürs Erste widmeten wir uns den mittelalterlich-sarazenischen Herrlichkeiten der Kalifen, deren großartige Grabmoscheen eine glitzernde Märchennekropole am Rande der Arabischen Wüste bilden.“
“Đó chính là điều sẽ trở thành đỉnh cao của chuyến đi của chúng tôi, và trước hết chúng tôi dành thời gian chiêm ngưỡng những vẻ huy hoàng trung cổ kiểu Saracen của các khalip, mà những thánh đường lăng tráng lệ của họ tạo nên một nghĩa địa thần tiên lấp lánh ở rìa sa mạc Ả Rập.”