gam- đơn vị đo khối lượng, tương đương với một phần nghìn của kilôgam
Maßeinheit der Masse, die einem Tausendstel des Kilogramms entspricht
Da zog der Rote einen Lederbeutel aus der Tasche und gab ihm ein Stück reines Naturgold, also ein Nugget, welches wenigstens fünfzig Gramm gewogen hat, und der Beutel ist ganz voll solcher Stücke gewesen, die einen ganz immensen Wert ausmachten.
Người đàn ông tóc đỏ rút một cái túi da từ trong túi ra và đưa cho anh ta một miếng vàng tự nhiên nguyên chất, tức là một cục vàng, nặng ít nhất năm mươi gam, và cái túi chứa đầy những miếng như vậy, tạo nên một giá trị vô cùng lớn.
Bei einer Temperatur von 3,98 °C und einem Luftdruck von 101,325 kPa entspricht ein Milliliter Wasser einer Masse von einem Gramm.
Ở nhiệt độ 3,98 °C và áp suất khí quyển 101,325 kPa, một mililít nước tương ứng với khối lượng một gam.