'Granitblock' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Granitblockder
[ɡʁaˈnɪtˌblɔk]Danh từSố nhiều: Granitblöcke
Định nghĩa
1
khối granit- Khối đá granit lớn, thường được dùng làm vật liệu xây dựng hoặc điêu khắc.
großes Stück Granit
Der Granitblock wurde mit einer Diamantsäge zerteilt.
Khối granit đã được cắt ra bằng cưa kim cương.
„Ihre monumentalen Steinbauten beeindrucken durch bis zu elf Meter hohe Mauern, die ohne Mörtel aus zusammengefügt sind.“
Granitblöcken
“Những công trình xây dựng bằng đá đồ sộ của họ gây ấn tượng với những bức tường cao tới mười một mét, được ghép lại từ các khối granit mà không dùng vữa.”