„Der Bereich der Graphematik gehört seit Anfang an zu den empirisch gut bearbeiteten Bereichen des Russischen, da gedruckte Buchstaben klar segmentierbare und deshalb relativ unproblematische Einheiten sind, einer Zählung also entgegenkommen.“
„Lĩnh vực tự vị học ngay từ đầu đã thuộc về những lĩnh vực của tiếng Nga được nghiên cứu thực nghiệm khá kỹ, vì các chữ cái in là những đơn vị có thể tách đoạn rõ ràng và do đó tương đối ít gây vấn đề, nên thuận lợi cho việc thống kê.“
2
tự vị học- Ngành khoa học nghiên cứu hệ thống các tự vị của một ngôn ngữ.
Wissenschaftsdisziplin, die das System der Grapheme einer Sprache erforscht.
Die Graphematik erarbeitet das System der Grapheme einer Sprache.
Tự vị học xác lập hệ thống các tự vị của một ngôn ngữ.