'Graupe' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Graupedie
[ˈɡʁaʊ̯pə]Danh từSố nhiều: Graupen
Định nghĩa
1
hạt đại mạch- Hạt lúa mạch hoặc lúa mì đã được bóc vỏ và đánh bóng, có hình từ tròn đến thuôn dài, dùng làm thực phẩm.
geschältes, poliertes Gersten- oder Weizenkorn von runder bis länglicher Form
„An den restlichen Tagen kam das auf den Tisch, was man auf dem Markt ergattern konnte: manchmal Graupen mit Kohl, manchmal Brot mit Schmalz.“
Vào những ngày còn lại, trên bàn ăn là những gì người ta xoay xở kiếm được ở chợ: đôi khi là hạt đại mạch nấu với bắp cải, đôi khi là bánh mì ăn với mỡ heo.
„Sie nippte an dem Braten wie ein Vögelchen und aß ein paar Graupen und trank drei Mundvoll Wein.“
Cô ấy nhấp một chút thịt quay như chim sẻ, ăn vài hạt đại mạch và uống ba ngụm rượu vang.