Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Greisin' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Greisin
die
[ˈɡʁaɪ̯zɪn]
Danh từ
Số nhiều: Greisinnen
Định nghĩa
1
cụ bà
- người phụ nữ rất già, đã ở tuổi cao.
sehr alte Frau
Hermine und ich sahen uns erst 60 Jahre nach dem Abitur wieder, als wir schon
Greisinnen
waren.
Hermine và tôi chỉ gặp lại nhau 60 năm sau khi tốt nghiệp trung học, khi chúng tôi đã là những cụ bà rồi.
Từ đồng nghĩa
Seniorin
Từ trái nghĩa
Mädchen
„Die schöne Fahrt in der alten Droschke, auf die sich die
Greisin
so gefreut hatte, war ihr schon nach zehn Minuten zuviel.“
“Chuyến đi thú vị trên chiếc xe ngựa cũ mà cụ bà đã mong chờ bấy lâu đã trở nên quá sức với bà chỉ sau mười phút.”
Danh từ