nữ nhân viên biên phòng- Nữ viên chức làm nhiệm vụ kiểm soát, giám sát và thực thi công vụ tại khu vực biên giới hoặc cửa khẩu.
Beamtin im Grenzdienst
„Entscheidet die künstliche Intelligenz (KI), dass das Verhalten einer Person bedenklich ist, wird ein Grenzbeamter oder eine Grenzbeamtin eingeschaltet.“
“Nếu trí tuệ nhân tạo (AI) quyết định rằng hành vi của một người là đáng lo ngại, thì một nam hoặc nữ nhân viên biên phòng sẽ được huy động.”