Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Grizzlybär' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Grizzlybär
der
[ˈɡʁɪsliˌbɛːɐ̯]
Danh từ
Số nhiều: Grizzlybären
Định nghĩa
1
gấu xám
- Loài gấu nâu lớn sống ở Bắc Mỹ.
großer nordamerikanischer Braunbär
Der
Grizzlybär
legte sich nach dem Bad im Fluss auf den Rücken in die Sonne.
Con gấu xám sau khi tắm ở sông đã nằm ngửa phơi nắng.
Zu Hause halten wir einen
.
Từ đồng nghĩa
Grizzly
Grizzlybären
Ở nhà chúng tôi nuôi một con gấu xám.
Danh từ