'Großhandel' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Großhandelder
[ˈɡʁoːsˌhandl̩]Danh từ
Định nghĩa
1
bán buôn- Hoạt động mua bán hàng hóa với số lượng lớn, thường giữa nhà sản xuất hoặc nhà phân phối với người bán lẻ hay doanh nghiệp khác.
Handel mit Waren in großen Mengen
"Beschäftigte im Großhandel in der Region Hannover sind am Freitag zum Streik aufgerufen. Der Arbeitskampf wirke sich voraussichtlich auf die Apotheker aus, weil Beschäftigte eines pharmazeutischen Großhandels die Arbeit niederlegen sollten, teilte die Gewerkschaft Verdi in Hannover mit."
"Nhân viên trong ngành bán buôn tại khu vực Hannover được kêu gọi đình công vào thứ Sáu. Theo công đoàn Verdi tại Hannover, cuộc tranh chấp lao động này dự kiến sẽ ảnh hưởng đến các dược sĩ, vì nhân viên của một cơ sở bán buôn dược phẩm được yêu cầu ngừng làm việc."