Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Großstädterin' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Großstädterin
die
[ˈɡʁoːsˌʃtɛːtəʁɪn]
Danh từ
Số nhiều: Großstädterinnen
Định nghĩa
1
nữ thị dân
- người phụ nữ sống ở một thành phố lớn
weibliche Person, die in einer Großstadt lebt
„Ich bin eine stinknormale
Großstädterin
.“
"Tôi là một nữ thị dân hết sức bình thường."
Từ trái nghĩa
Dörflerin
Kleinstädterin
Provinzlerin
Danh từ