Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Großstadt' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Großstadt
die
[ˈɡʁoːsˌʃtat]
Danh từ
Số nhiều: Großstädte
Định nghĩa
1
đại đô thị
- thành phố có dân số trên 100.000 người
Stadt mit mehr als 100.000 Einwohnern
Bochum ist eine
Großstadt
in Westdeutschland.
Bochum là một đại đô thị ở Tây Đức.
Zum Einkaufen fahren wir oft in die nächste
.
Từ đồng nghĩa
Metropole
Từ trái nghĩa
Kleinstadt
Großstadt
Chúng tôi thường đến thành phố lớn gần nhất để mua sắm.
Danh từ