'Großvorhaben' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Großvorhabendas
[ˈɡʁoːsfoːɐ̯ˌhaːbn̩]Danh từSố nhiều: Großvorhaben
Định nghĩa
1
đại dự án- Điều gì đó được lên kế hoạch, tức một dự án, có quy mô rất lớn và thường đòi hỏi nhiều nguồn lực.
etwas Geplantes (Projekt) von beträchtlichem Ausmaß
„Die gegenüber einem reinen Zweckbau deutlich höheren Kosten nahm die Stiftungsuniversität für ihre architektonischen Ambitionen in Kauf, zumal auch die öffentliche Hand von dem Großvorhaben angetan war und großzügig Fördermittel bereitstellte: […].“
“Trường đại học do quỹ thành lập đã chấp nhận mức chi phí cao hơn đáng kể so với một công trình chỉ nhằm mục đích sử dụng thuần túy để theo đuổi những tham vọng kiến trúc của mình, nhất là khi cả khu vực công cũng rất ủng hộ đại dự án này và đã rộng rãi cấp kinh phí hỗ trợ: […].”