'Groden' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Grodender
[ˈɡʁoːdn̩]Danh từSố nhiều: Groden
Định nghĩa
1
đất bồi- Vùng đất mới do phù sa bồi đắp ở phía trước đê, hoặc những phần của con sông phía sau đê bị bồi lấp dần.
angeschwemmtes Neuland vor dem Deich, versandende Teile eines Flusses hinter dem Deich
„Die Groden der Leybucht werden durch das Nordertief in 2 Theile getheilt; gehören daher theils zum Amte Norden, theils zu Greetsiel. Nördlich vom Tief sind seit 1551 6 Groden, südlich seit 1604 9 entstanden.“
Groden
Các vùng đất bồi của vịnh Leybucht được dòng Nordertief chia thành 2 phần; vì thế một phần thuộc hạt Norden, phần còn lại thuộc Greetsiel. Ở phía bắc của dòng nước này, từ năm 1551 đã hình thành 6 vùng đất bồi, còn ở phía nam, từ năm 1604 đã hình thành 9 vùng đất bồi.
„Die Kosten der Eindeichung dieser drei Groden werden etwa 140,000 Rthlr. betragen.“
Chi phí đắp đê cho ba vùng đất bồi này ước tính sẽ vào khoảng 140.000 đồng rthlr.