Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Grubenlokomotive' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Grubenlokomotive
die
[ˈɡʁuːbn̩lokomoˌtiːvə]
Danh từ
Số nhiều: Grubenlokomotiven
Định nghĩa
1
đầu máy mỏ
- Đầu máy dùng để kéo các toa xe trên đường sắt trong mỏ.
Zugmaschine einer Grubenbahn
„Anna und drei Männer ebnen den gelben Abraum-Sand, den eine kleine puffende
Grubenlokomotive
in Kipploren heranbringt.“
“Anna và ba người đàn ông san phẳng lớp cát đất đá thải màu vàng mà một đầu máy mỏ nhỏ phì phò chở tới bằng các toa ben.”
Danh từ