'Grundannahme' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Grundannahmedie
[ˈɡʁʊntʔanˌnaːmə]Danh từSố nhiều: Grundannahmen
Định nghĩa
1
giả định cơ bản- điều kiện tiên quyết hoặc sự phỏng đoán làm cơ sở, nền tảng cho một điều gì đó
Voraussetzung oder Vermutung, welche die Basis, Grundlage für etwas bildet
„Das Gehirn, so lautet die Grundannahme, ist durch die Geschichte seiner Entstehung geprägt.“
“Giả định cơ bản là: bộ não được định hình bởi lịch sử hình thành của nó.”
„Dabei sind sie von der Grundannahme ausgegangen, dass der Schaugarten ein Ort in der Stadt sein soll, an dem sich Pflanze, Natur und Mensch begegnen.“
“Trong quá trình đó, họ đã xuất phát từ giả định cơ bản rằng khu vườn trưng bày phải là một nơi trong thành phố, nơi cây cối, thiên nhiên và con người gặp gỡ nhau.”