

khái niệm cơ bản- Thuật ngữ hoặc sự việc tương đối đơn giản, thuộc về nền tảng của một chủ đề hay lĩnh vực.
(verhältnismäßig) einfacher Ausdruck (Begriff) oder auch Sachverhalt, der zu den Grundlagen eines Themas gehört
khái niệm nền tảng- Thuật ngữ sơ đẳng đã được xác định nhưng không cần chứng minh, làm cơ sở để xây dựng một hệ thống bằng logic.
(definierter, unbewiesener) elementarer Ausdruck, auf dem mittels Logik ein System aufgebaut wird
phạm trù cơ bản- Phạm trù như một hình thức phân chia, thể hiện cấu trúc trong triết học của một triết gia nhất định.
Kategorie als eine Form der Gliederung, die die Philosophie eines bestimmten Philosophen aufweist