'Grundeinkommen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Grundeinkommendas
[ˈɡʁʊntʔaɪ̯nˌkɔmən]Danh từ
Định nghĩa
1
thu nhập cơ bản- khoản thu nhập do nhà nước chi trả cho mọi công dân với mức đồng đều như nhau
an jeden Bürger in einheitlicher Höhe vom Staat ausgezahltes Einkommen
„Noch vor wenigen Jahren stritten nur ein paar Außenseiter für ein Grundeinkommen, sicher und auskömmlich genug, um den Menschen und den Bürger vom Arbeiter zu emanzipieren. In der breiten Öffentlichkeit fanden sie kaum Gehör. … Heute wird es allenthalben diskutiert …“
“Mới chỉ vài năm trước, chỉ có một vài người ngoài lề tranh đấu cho một mức thu nhập cơ bản, đủ ổn định và đủ sống để giải phóng con người và người công dân khỏi thân phận người lao động. Trong công chúng rộng rãi, họ hầu như không được lắng nghe. … Ngày nay, nó được thảo luận ở khắp nơi …”
Die Parteien sind sich bei der Einführung eines Grundeinkommens noch uneinig.
Các đảng phái vẫn còn chưa thống nhất với nhau về việc áp dụng thu nhập cơ bản.