lương thực chính- Thực phẩm chiếm phần quan trọng nhất về số lượng trong chế độ ăn uống của một nền văn hóa hoặc cộng đồng nhất định.
Nahrungsmittel, das in einer bestimmten Kultur von der Menge her den wichtigsten Bestandteil der Ernährung ausmacht
„In Deutschland war die Formulierung der Kriegsziele im 1. Weltkrieg beispielsweise auf die territoriale Annexion bzw. Kontrolle solcher Regionen ausgerichtet, die wichtige Rohstoffe und Grundnahrungsmittel für das Deutsche Reich liefern sollten.“
"Chẳng hạn, ở Đức, việc xác định các mục tiêu chiến tranh trong Thế chiến thứ nhất đã hướng tới việc sáp nhập lãnh thổ hoặc kiểm soát những khu vực như vậy, vốn được cho là sẽ cung cấp các nguyên liệu thô quan trọng và lương thực chính cho Đế chế Đức."
„Zucker. Für uns Heutige ist er Grundnahrungsmittel, Energiequelle und Dickmacher, spottbillig zu haben in allen möglichen Variationen, Synonym für süßes, sorgloses Leben.“
"Đường. Đối với chúng ta ngày nay, nó là lương thực chính, nguồn năng lượng và cũng là thứ gây béo, có thể mua với giá rẻ mạt dưới đủ mọi dạng, là từ đồng nghĩa với cuộc sống ngọt ngào, vô lo."