

chiếu bằng- hình chiếu vuông góc của một vật thể lên một mặt phẳng nằm ngang
die senkrechte Projektion eines Gegenstandes auf eine waagerechte Ebene
mặt bằng- bản thể hiện theo đúng tỷ lệ của một mặt cắt ngang của công trình xây dựng
die maßstabsgetreue Darstellung eines waagerechten Schnittes eines Bauwerkes
sơ đồ- một mô hình chỉ thể hiện những yếu tố cơ bản nhất của một hệ thống
ein Schema, das nur die grundlegenden Elemente eines Systems wiedergibt
đại cương- một giáo trình ngắn gọn hoặc một bản trình bày súc tích về một lĩnh vực chủ đề
ein kurzgefasstes Lehrbuch oder eine kurzgefasste Darstellung eines Themengebietes