

ngôn ngữ nhóm- hình thức ngôn ngữ đặc biệt, cách sử dụng ngôn ngữ mang tính đặc trưng của một nhóm người trong cộng đồng ngôn ngữ, được xác định bởi các đặc điểm xã hội như thu nhập, giới tính hoặc tầng lớp xã hội
besondere Sprachform, charakteristische Sprachverwendung einer durch soziale Eigenschaften wie zum Beispiel Einkommen, Geschlecht, Schichtzugehörigkeit definierten Menge von Mitgliedern einer Sprachgemeinschaft