'Gruselclown' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Gruselclownder
[ˈɡʁuːzl̩ˌklaʊ̯n]Danh từSố nhiều: Gruselclowns
Định nghĩa
1
chú hề ma quái- Người mặc trang phục chú hề đáng sợ để làm người khác hoảng sợ, đe dọa hoặc cướp tấn công họ.
Person, die sich mit einem abschreckenden Clownskostüm bekleidet, um andere zu erschrecken oder zu bedrohen/überfallen
„Hinter jeder Hausecke, jedem Auto könnte ein Gruselclown lauern und seine Opfer im besten Fall erschrecken, in schlimmeren Fällen bedrohen oder überfallen.“
“Sau mỗi góc nhà, sau mỗi chiếc xe đều có thể có một chú hề ma quái rình rập, và trong trường hợp tốt nhất thì hắn chỉ làm các nạn nhân của mình hoảng sợ, còn trong những trường hợp tệ hơn thì đe dọa hoặc tấn công cướp bóc họ.”
„Und täglich grüßt der Gruselclown: Diesmal versuchte ein Maskierter eine Münsteranerin auf der Metzer Straße zu schocken.“
“Ngày nào chú hề ma quái cũng xuất hiện: Lần này một kẻ đeo mặt nạ đã tìm cách làm một phụ nữ ở Münster hoảng sợ trên phố Metzer.”