'Guerillakrieg' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Guerillakriegder
[ɡeˈʁɪljaˌkʁiːk]Danh từSố nhiều: Guerillakriege
Định nghĩa
1
chiến tranh du kích- Hình thức chiến tranh được tiến hành theo lối du kích, thường bằng các cuộc tấn công nhỏ, linh hoạt và bất ngờ thay vì đối đầu trực diện quy mô lớn.
Krieg nach Art der Guerilla
„So waren sie bei der Verteidigung ihrer Heimat oft zum Guerillakrieg übergegangen, wie er bis heute geführt wird.“
“Vì thế, khi bảo vệ quê hương mình, họ thường đã chuyển sang chiến tranh du kích, kiểu chiến tranh vẫn còn được tiến hành cho đến ngày nay.”
„So ein Guerillakrieg bedurfte keineswegs nuklearer Waffen.“
“Một cuộc chiến tranh du kích như thế hoàn toàn không cần đến vũ khí hạt nhân.”