An einer langen Tafel sitzen die Schüler im Inneren der Hütte und haben auf dem Holztisch ihren Proviant ausgebreitet. Wir dürfen vom selbst gemachten Gugelhupf kosten.
Các học sinh ngồi bên trong túp lều quanh một chiếc bàn dài và bày lương thực của mình ra trên bàn gỗ. Chúng tôi được nếm thử bánh Gugelhupf tự làm.
2
nhà thương điên- Cách nói khẩu ngữ để chỉ bệnh viện hoặc cơ sở điều trị tâm thần.
psychiatrische Klinik
„Du bringst mich noch in den Gugelhupf.“
“Rồi mày sẽ tống tao vào nhà thương điên mất.”
Pass auf, dass sie dich nicht in' Gugelhupf bringen.
Coi chừng họ không tống anh vào nhà thương điên đấy.