'Gummibadekappe' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Gummibadekappedie
[ˈɡʊmiˌbaːdəkapə]Danh từSố nhiều: Gummibadekappen
Định nghĩa
1
mũ bơi cao su- Mũ ôm sát làm bằng cao su, được đội khi bơi để giữ tóc gọn lại.
enge Mütze aus Gummi, die man beim Schwimmen trägt, um die Haare zusammenzuhalten
„Heute ist sie endlich wieder einmal ohne die lästige Gummibadekappe im Wasser gewesen.“
“Hôm nay cuối cùng cô ấy lại một lần nữa xuống nước mà không phải đội chiếc mũ bơi cao su vướng víu ấy.”
„Oma sei einmal mit ihrer leuchtenden Gummibadekappe wie eine unbefestigte Boje von einem Ufer zum anderen getrieben und habe das schwimmen genannt.“
“Bà ngoại có lần đã trôi từ bờ này sang bờ kia với chiếc mũ bơi cao su sáng chói của mình như một chiếc phao không được neo cố định, rồi gọi đó là bơi.”