'Gummikluft' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Gummikluftdie
[ˈɡʊmiˌklʊft]Danh từSố nhiều: Gummikluften
Định nghĩa
1
đồ cao su- quần áo hoặc trang phục làm bằng cao su, được mặc bên ngoài và có thể nhìn thấy rõ.
sichtbar getragenes Kleidungsstück aus Gummi
„Jetzt hatte er auch von seiner Gummikluft nichts mehr.“
“Giờ thì anh ta cũng chẳng còn bộ đồ cao su của mình nữa.”
„Das kalte Wasser spannt sich um die Gummikluft der Journalisten und drückt die Luft darin nach oben, die Bewegungen sind ungelenk und wirken in dieser hüpfenden Geschmeidigkeit wie jene von Astronauten in Raumanzügen.“
“Nước lạnh siết chặt quanh bộ đồ cao su của các nhà báo và đẩy lượng không khí bên trong lên phía trên; các cử động trở nên vụng về và trong sự mềm dẻo nhún nhảy ấy, chúng trông giống như cử động của các phi hành gia trong bộ đồ không gian.”